21/03/2008-21/03/2026
Lich
go viet nam
Nhóm I
|
Stt |
Tên gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Bàng lang cườm |
Lagerstroemia angustifolia Pierre |
|
Nhóm II
|
STT |
Tên Gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Cầm xẻ |
Xilya dolabriformis Benth |
|
Nhóm III
|
STT |
Tên gỗ |
Tên Khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Bàng lang nước |
Lagerstroemia flos reginae Retz |
|
Nhóm IV
|
STT |
Tên gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Bời lời |
Litsea laucilimba |
|
Nhóm V
|
Stt |
Tên gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Bản xe |
Albizzia lucida Benth |
|
Nhóm VI
|
STT |
Tên gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Ba khía |
Cophepetalum wallichi Kurz |
|
Nhóm VII
|
STT |
Tên gỗ |
Tên khoa học |
Tên địa phương |
|
1 |
Cao su |
Hevea brasilliensis Pohl |
|
|
2 |
Cả lồ |
Caryodapnnopsis tonkinensis |
|
|
3 |
Cám |
Parinarium aunamensis Hance |
|
|
4 |
Choai |
Terminalia bellirica roxb |
Bàng nhút |
|
5 |
Chân chim |
Vitex parviflora Juss |
|
|
6 |
Côm lá bạc |
Elaeocarpus nitentifolius Merr |
|
|
7 |
Côm tầng |
Elaeocarpus dubius A.D.C |
|
|
8 |
Dung nam |
Symplocos cochinchinensis Moore |
|
|
9 |
Gáo vàng |
Adina sessifolia Hook |
|
|
10 |
Giẻ bộp |
Castanopsis lecomtei Hickel et Camus |
|
|
11 |
Giẻ trắng |
Quercus poilanei Hickel et Camus |
|
|
12 |
Hồng rừng |
Diospyros Kaki Linn |
|
|
13 |
Hoàng mang lá to |
Pterospermum lancaefolium Roxb |
|
|
14 |
Hồng quân |
Flacourtia cataphracta Roxb |
Bồ quân, mùng quân |
|
15 |
Lành ngạnh hôi |
Cratoxylon ligustrinum BI |
Thành ngạnh hôi |
|
16 |
Lọng bàng |
Dillenia heterosepala Finetet Gagnep |
|
|
17 |
Lõi khoai |
|
|
|
18 |
Me |
Tamarindus indica Linn |
Chua me |
|
19 |
Mý |
Lysidica rhodostegia Hance |
|
|
20 |
Mã |
Vitex glabrata R. Br |
|
|
21 |
Mò cua |
Alstonia scholari R.Br |
Mù cua,sữa |
|
22 |
Ngát |
Gironiera subaequelis Planch |
|
|
23 |
Phay vi |
Sarcocephalus orientalis Merr |
|
|
24 |
Phổi bò |
Meliosma angustifolia Merr |
|
|
25 |
Rù rì |
Calophyllum balansae Pitard |
|
|
26 |
Răng vi |
Carallia sp |
|
|
27 |
Săng máu |
Horfieldia amygdalina Warbg |
|
|
28 |
Sảng |
Sterculia lanceolata Cavan |
Săng vè |
|
29 |
Sâng mây |
|
|
|
30 |
Sở bà |
Dillenia pantagyna Roxb |
|
|
31 |
Sổ con quay |
Dillenia turbinata Gagnep |
|
|
32 |
Sồi bộp |
Lithocarpus fissus Ocsted Var. |
|
|
|
|
tonlinesis H. et C |
|
|
33 |
Sồi trắng |
Pasania hemiphaerica Hicket et Camus |
|
|
34 |
Sui |
Antiaris toxicaria Lesch |
|
|
35 |
Trám đen |
Canarium nigrum Engl |
|
|
36 |
Trám trắng |
Canarium albrun Racusch |
|
|
37 |
Táu muối |
Vatica fleuxyana tardieu |
|
|
38 |
Thung |
Tetrameles nudiflora R.Br |
|
|
39 |
Tai nghé |
Hymenodictyon excelsum Wall |
Tai trâu |
|
40 |
Thừng mực |
Wrightia annamensis |
|
|
41 |
Thản mát |
Melettia ichthyochtona Drake |
|
|
42 |
Thầu tấu |
Aporosa Microcalyx Hassh |
|
|
43 |
Ưởi |
Storeulia lychnophlara Hance |
|
|
44 |
Vang trứng |
|
|
Đỗ Trọng Nga @ 07:07 02/12/2012
Số lượt xem: 1319
- tim lai (08/10/12)
- khong bao gio quen anh (21/09/12)
- doc cho vui (03/09/12)
- CÁC CA SĨ (13/08/12)
- Cha đưa mẹ đón (28/03/12)
TRỌNG NGA CẢM ƠN Ý KIẾN CÁC BẠN ĐÓNG GÓP