NỐI VÒNG TAY LỚN

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

ĐỖ TRỌNG NGA CHÀO CÁC BẠN

4 khách và 0 thành viên

2019 THÁNG TƯ VỀ

Tin tức

ẢNH NGẪU NHIÊN

Bietthubohoang_10_zing_1.jpg Quynh_Hoa_thanh_mau___Van_Sen_nha_hat_cheo_Hai_Duong.mp3 Nguoidanongbantradaunghophongcovid191623908559841.jpg Dem_cuoi_cung_loan.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Gia_Vo_Thuong_Anh_Duoc_Kh_ocircng__Chu_Bin.mp3 Bado.jpg Xem_clip_cu_ong_nung_niu_voi_cu_ba_ai_cung_uoc_ao_co_mot_moi_tinh_nhu_the.flv Vi_sao_thuong_lai_bat_chap_doc_hai_tiem_thuoc_an_than_cho_lon.flv Cau_chuyen_day_cam_hung_cua_co_gai_vang_ballet_sau_anh_den_san_khau__Giai_tri__Zingvn.flv Boi_Bac_Hoang_Chau.mp3 Infonet__dam_thanh_nien_3.jpg Happy_new_year.swf 15492477_10154247741696819_1454952622642847011_n.jpg Thi_nghiem_Luc_dien_tu__YouTube.flv 147886615842197a.jpg Khungcanhvuonkhongnhatrongtaiduanarchitanvien.jpg 20161104145156khoc2nd37l93863d2.jpg Hanh_Phuc_Lang_Thang__Ngoc_Lan___Bai_hat.mp3

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

  • ( )

CHÚC MỪNG NĂM 2019

Website Liên Kết

0: Chu

dgsgđsgg

TRĂNG

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • XEM NGÀY

    THƠ

    CHO 2018

    2018-2019

    Menu chức năng 1

    21/03/2008-21/03/2026

    HAPPY NEW YEAR 2026!

    Lich

    Gốc > HỘP THƯ >

    Thống kê Các dòng CPU Intel

    Thống kê Các dòng CPU Intel từ quá khứ đến hiện tại 
     
    CPU Intel trên thị trường Việt Nam (tính đến thời điểm viết bài này) có thể chia ra làm các dòng chính sau đây:

    (1) Celeron: Tốc độ từ 1.6 cho đến 3.06 Ghz. Cache từ 256KB đến 512KB. Tốc độ BUS từ 533->800Mhz. Giá từ 30->45 USD. Thích hợp sử dụng văn phòng, gia đình.

    (2) Intel Dual Core: Hiện có 2 loại là Pentium D 9xx và Intel Exxx. Intel Exxx mới hơn Pentium D. Có nhiều tốc độ và BUS để lựa chọn. Lưu ý Intel Exxx tuy có xung nhịp thấp hơn Pentium D (từ 1.6->2.0 Ghz so với Pentium D có thể lên đến 3.0Ghz) nhưng tích hợp nhiều công nghệ mới hơn vì ra đời sau nên nói chung là "ngon" hơn Pentium D. Dòng này thích hợp văn phòng, gia đình cần hiệu suất cao hơn Celeron. Giá cả trong tầm 100 USD.

    (3) Intel Core 2 Duo: Tốc độ từ 1.86->2.66 Ghz. Cache từ 2MB->4MB. Tốc độ BUS từ 800->1333Mhz. Giá từ 90->200 USD. Thích hợp người dùng cao cấp, đồ họa, game thủ (tầm trung) v.v... Có nhiều công nghệ mới.

    (4) Intel Core 2 Quad: Cao cấp nhất trên thị trường vì có đến 4 lõi xử lý cùng chia sẻ bộ nhớ cache lên đến 8MB. Tốc độ BUS 1066 Mhz. Giá khoảng 220USD (đã giảm giá rất nhiều từ giá ban đầu là khoảng 450USD). Thích hợp người dùng cao cấp, game thủ (tầm cao). Tích hợp tất cả các công nghệ mới nhất.

    (5) Intel Xeon: Bộ vi xử lý vốn được thiết kế dành cho máy chủ (server). Tốc độ ~2Ghz, BUS 1066, Cache 8MB. Tuy nhiên sử dụng linh kiện cao cấp để có sức hoạt động bền bỉ và ổn định trong điều kiện hoạt động liên tục 24/7. Giá khoảng 260USD.

       
     
    Các Logo Chipset CPU của Intel
     

    CPU có các thông số chính sau : 

    (1) Tốc độ xử lý: Đơn vị: Mhz hoặc Ghz, là tốc độ xung nhịp của CPU. Trước đây thì tốc độ này càng lớn, CPU sẽ xử lý càng nhanh. Hiện tại thì tốc độ này chỉ là 1 phần quan trọng trong tốc độ tổng thể của CPU.

    (2) Cache: là nơi lưu trữ tạm các dữ liệu khi chờ đưa vào xử lý (và cả khi xuất dữ liệu ra). Bộ nhớ đệm càng lớn thì CPU có thể nhận nhiều dữ liệu đầu vào hơn, tốc độ đáp ứng sẽ nhanh hơn.

    (3) Tốc độ BUS: Đơn vị Mhz hoặc Ghz. Nói nôm na là độ rộng của đường đi dữ liệu ra/vào CPU. BUS càng cao thì nhiều dữ liệu có thể truyền ra/vào CPU cùng lúc, giảm độ trễ. Tương tự như bạn chạy xe hơi thể thao trên siêu xa lộ thì sẽ nhanh hơn chạy trong hẻm nhỏ vậy.

    Ngoài ra còn rất nhiều tham số khác, các tập lệnh, công nghệ được tích hợp vào CPU mà các bài viết ở trên đã nói rất rõ.


       
         

     Có thể liệt kê các đời CPU INTEL từ cổ chí kim như sau : 

    Pentium MMX Technology
    # 166 MHz (Mobile) Introduced January 12, 1998
    # 200 MHz (Mobile) Introduced September 8, 1997
    # 233 MHz (Mobile) Introduced September 8, 1997
    # 266 MHz (Mobile) Introduced January 12, 1998
    # 300 MHz (Mobile) Introduced January 7, 1999

    Pentium II
    # 233 MHz (Mobile) Introduced April 2, 1998
    # 266 MHz (Mobile) Introduced April 2, 1998
    # 300 MHz (Mobile) Introduced September 9, 1998
    # 333 MHz (Mobile)

    Celeron (Pentium II-based)
    - Mendocino - 0.25 µm process technology
    # 266 MHz (Mobile)
    # 300 MHz (Mobile)
    # 333 MHz (Mobile) Introduced April 5, 1999
    # 366 MHz (Mobile)
    # 400 MHz (Mobile)
    # 433 MHz (Mobile)
    # 450 MHz (Mobile) Introduced February 14, 2000
    # 466 MHz (Mobile)
    # 500 MHz (Mobile) Introduced February 14, 2000

    Pentium III
    - Coppermine - 0.18 µm process technology
    # 400 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
    # 450 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
    # 500 MHz (Mobile) Introduced October 25, 1999
    # 600 MHz (Mobile) Introduced January 18, 2000
    # 650 MHz (Mobile) Introduced January 18, 2000
    # 700 MHz (Mobile) Introduced April 24, 2000
    # 750 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
    # 800 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
    # 850 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
    # 900 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001
    # 1000 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001

    Celeron (Pentium III Coppermine-based)
    # 550 MHz (Mobile)
    # 600 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
    # 650 MHz (Mobile) Introduced June 19, 2000
    # 700 MHz (Mobile) Introduced September 25, 2000
    # 750 MHz (Mobile) Introduced March 19, 2001
    # 800 MHz (Mobile)
    # 850 MHz (Mobile) Introduced July 2, 2001
    # 600 MHz (LV Mobile)
    # 500 MHz (ULV Mobile) Introduced January 30, 2001
    # 600 MHz (ULV Mobile)

    Mobile Pentium 4-M
    0.13 µm process technology; cache L2 512 KB; BUS a 400 MHz
    o 1.40 GHz - 23 April 2002
    o 1.50 GHz - 23 April 2002
    o 1.60 GHz - 4 March 2002
    o 1.70 GHz - 4 March 2002
    o 1.80 GHz - 23 April 2002
    o 1.90 GHz - 24 June 2002
    o 2.00 GHz - 24 June 2002
    o 2.20 GHz - 16 September 2002
    o 2.40 GHz - 14 January 2003
    o 2.40 GHz - 14 January 2003
    o 2.50 GHz - 16 April 2003
    o 2.60 GHz - 11 June 2003

    Pentium M
    - Banias 0.13 µm process technology; 1 MB L2 cache; bus 400 MHz
    * 900 MHz (Ultra low voltage)
    * 1.0 GHz (Ultra low voltage)
    * 1.1 GHz (Low voltage)
    * 1.2 GHz (Low voltage)
    * 1.3 GHz
    * 1.4 GHz
    * 1.5 GHz
    * 1.6 GHz
    * 1.7 GHz

    - Dothan 0.09 µm (90 nm) process technology; 2 MB L2 cache; bus 400 MHz
    * 1.00 GHz (Pentium M 723) (Ultra low voltage, 5W TDP)
    * 1.10 GHz (Pentium M 733) (Ultra low voltage, 5W TDP)
    * 1.20 GHz (Pentium M 753) (Ultra low voltage, 5W TDP)
    * 1.30 GHz (Pentium M 718) (Low voltage, 10W TDP)
    * 1.40 GHz (Pentium M 738) (Low voltage, 10W TDP)
    * 1.50 GHz (Pentium M 758) (Low voltage, 10W TDP)
    * 1.60 GHz (Pentium M 778) (Low voltage, 10W TDP)
    * 1.40 GHz (Pentium M 710)
    * 1.50 GHz (Pentium M 715)
    * 1.60 GHz (Pentium M 725)
    * 1.70 GHz (Pentium M 735)
    * 1.80 GHz (Pentium M 745)
    * 2.00 GHz (Pentium M 755)
    * 2.10 GHz (Pentium M 765)

    -Dothan 533 0.09 µm (90 nm) process technology; 2 MB L2 cache bus 533 
    * 1.60 GHz (Pentium M 730)
    * 1.73 GHz (Pentium M 740)
    * 1.86 GHz (Pentium M 750)
    * 2.00 GHz (Pentium M 760)
    * 2.13 GHz (Pentium M 770)
    * 2.26 GHz (Pentium M 780)

    Intel Core Duo
    - Yonah 0.065 µm (65 nm) process technology

    * Intel Core Duo T2700 2.33 GHz
    * Intel Core Duo T2600 2.16 GHz
    * Intel Core Duo T2500 2.00 GHz
    * Intel Core Duo T2400 1.83 GHz
    * Intel Core Duo T2300 1.66 GHz
    * Intel Core Duo T2050 1.60 GHz
    * Intel Core Duo L2500 1.83 GHz (Low voltage, 15W TDP)
    * Intel Core Duo L2400 1.66 GHz (Low voltage, 15W TDP)
    * Intel Core Duo L2300 1.50 GHz (Low voltage, 15W TDP)
    * Intel Core Duo U2500 1.20 GHz (Ultra low voltage, 9W TDP)
    * Intel Core Solo T1350 1.86 GHz (533 FSB)
    * Intel Core Solo T1300 1.66 GHz
    * Intel Core Solo T1200 1.50 GHz 


    Intel Pentium Dual-Core 
    * Pentium dual-core T2080 1.73 GHz
    * Pentium dual-core T2060 1.60 GHz
    * Pentium dual-core T2330 1.60 GHz 64bit
    * Pentium dual-core T2310 1.46 GHz 64bit
    * Pentium dual-core T2130 1.86 GHz 
    * Pentium dual-core T2370 1.73 GHz 64bit

    Intel Core 2 Duo
    - Merom - 65 nm process technology
    * Core 2 Duo T7800 - 2.60 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Santa Rosa platform)
    * Core 2 Duo T7700 - 2.40 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7600 - 2.33 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7500 - 2.20 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7400 - 2.16 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7300 - 2.00 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7250 - 2.00 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7200 - 2.00 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T7100 - 1.80 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T5600 - 1.83 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB)
    * Core 2 Duo T5550 - 1.83 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5500 - 1.66 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5470 - 1.60 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5450 - 1.66 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5300 - 1.73 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5270 - 1.40 GHz (2 MB L2, 800 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5250 - 1.50 GHz (2 MB L2, 667 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo T5200 - 1.60 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB, no VT)
    * Core 2 Duo L7500 - 1.60 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Low Voltage)
    * Core 2 Duo L7400 - 1.50 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB) (Low Voltage)
    * Core 2 Duo L7300 - 1.40 GHz (4 MB L2, 800 MHz FSB) (Low Voltage)
    * Core 2 Duo L7200 - 1.33 GHz (4 MB L2, 667 MHz FSB) (Low Voltage)
    * Core 2 Duo U7700 - 1.33 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)
    * Core 2 Duo U7600 - 1.20 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)
    * Core 2 Duo U7500 - 1.06 GHz (2 MB L2, 533 MHz FSB) (Ultra Low Voltage)

    Celeron M
    - Banias-512 0.13 µm process technology
    * 310 - 1.20 GHz
    * 320 - 1.30 GHz
    * 330 - 1.40 GHz
    * 340 - 1.50 GHz

    - Dothan-1024 90 nm process technology
    * 350 - 1.30 GHz
    * 350J - 1.30 GHz, with Execute Disable bit
    * 360 - 1.40 GHz
    * 360J - 1.40 GHz, with Execute Disable bit
    * 370 - 1.50 GHz, with Execute Disable bit
    o Family 6, Model 13, Stepping 8
    * 380 - 1.60 GHz, with Execute Disable bit
    * 390 - 1.70 GHz, with Execute Disable bit

    - Yonah-1024 65 nm process technology
    * 410 - 1.46 GHz
    * 420 - 1.60 GHz,
    * 423 - 1.06 GHz (ultra low voltage)
    * 430 - 1.73 GHz
    * 440 - 1.86 GHz
    * 443 - 1.20 GHz (ultra low voltage)
    * 450 - 2.00 GHz

    Centrino 2 mới ra:

    - Loại 45nm process technology:
    Intel Core 2 Duo T9400 2x2.53 GHz, 6MB L2 Cache, 1066MHz FSB

    - Loại 65nm process technology:
    Intel Core 2 Duo T7500 2x2.20 GHz, 4MB L2 Cache, 800MHz FSB
    Intel Core 2 Duo T7400 2x2.16 GHz, 4MB L2 Cache, 667MHz FSB
    Intel Core 2 Duo L7500 2x1.60 GHz, 4MB L2 Cache, 800MHz FSB
    Intel Core 2 Duo L7400 2x1.50 GHz, 4MB L2 Cache, 667MHz FSB
    Intel Core 2 Duo U7500 2x1.06 GHz, 2MB L2 Cache, 533MHz FSB
     

    Làm sao để nhận biết các đời mainboard

    Khi nhìn vào mainboard, cách dễ nhận biết nhất là: Các bạn nên chú ý vào các Socket ( Đế cắm chân CPU) hay Slot ( khe cắm CPU)

    Nếu trên các CPU có ghi

    Socket1:
    Số chân CPU:169
    Điện áp: 5volt
    Main đời 486
    Hổ trợ CPU: Intel 486X

    Socket2:
    Số chân CPU:238
    Điện áp: 5volt
    Main đời 486
    Hổ trợ CPU: Intel 486X, I486DX,I486DX2,I486DX4

    Socket3:
    Số chân CPU:237
    Điện áp: 5/3volt
    Main đời 486
    Hổ trợ CPU: Intel 486X, I486DX,I486DX2,I486DX4 và AMD486, DX4.

    Socket4:
    Số chân CPU:273
    Điện áp: 5volt
    Main đời 586
    Hổ trợ CPU:Pentium 60 Mhz, Pentium 66Mhz.

    Socket5:
    Số chân CPU:320
    Điện áp: 3.3volt
    Main đời 586
    Hổ trợ CPU:Pentium 75->133 Mhz, Pentium

    Socket6:
    Số chân CPU:235
    Điện áp: 3volt
    Main đời 486
    Hổ trợ CPU: Intel 486 DX4.

    Socket7:
    Số chân CPU:321
    Điện áp: 2.5/3.3volt
    Main đời Pentium
    Hổ trợ CPU: P75-233Mhz, Pentium MMX, AMD K5, AMD K6, AMD K6-2,Cyrix 6x86, IBM, 6X86

    Socket8:
    Số chân CPU:387
    Điện áp: 2.5volt
    Main đời: Pentium Pro
    Hổ trợ CPU: Pentium II

    Socket 370:
    Số chân CPU:370
    Điện áp: 2.2volt
    Main đời: Pentium III
    Hổ trợ CPU: PIII/Celeron.

    Socket A:
    Số chân CPU:462
    Điện áp: 1.6volt
    Main đời: Abit AN7, Abit KW7, Abit NF7/VA10;Chaintech V915; MSI KT4 Ultra; ECS-K7SEM
    Hổ trợ CPU: AMD Sempron 2200+/2400+/2500+/2600+/2800+; AMD -K7 Athnlon XP 2000+/2200+/2500+/2600+/2800+/3000+/3200+ ( 1.5 GHz); Duron 1200+.

    Socket 423:
    Số chân CPU:423
    Điện áp: 1.8volt
    Main đời: Pentium IV
    Hổ trợ CPU: PIV ( đời đầu-9/2001) có tốc độ 1.4GHz.

    Socket 603:
    Số chân CPU:603
    Điện áp: 1.8volt
    Main đời: Pentium IV
    Hổ trợ CPU: Intel Pentium IV Xeon.

    Socket 478:
    Số chân CPU:478
    Điện áp: 1.5volt
    Main đời: Pentium IV
    Hổ trợ CPU: Intel Pentium IV/Coleron có tốc độ 1.4GHz-3.2GHz.

    Socket 754:
    Số chân CPU:754
    Điện áp: 1.5volt
    Main đời: Abit KV8-Max3; Chaintech CT-Sk 8T800, Chaintech VNF3-250. XNF3-250.
    Hổ trợ CPU: AMD Sempron 3100+(1.8GHz); Athlon 64bit 2800+/3000+/3200+/3400+/3700+.

    Socket 775:
    Số chân CPU:775
    Điện áp: 1.5volt
    Main đời: Pentium IV.
    Hổ trợ CPU: Intel Pentium IV có tốc độ 2.8Ghz-3.2Ghz.

    Socket 939:
    Số chân CPU:939
    Điện áp: 1.5volt
    Main đời: Abit AV8-3rd eye; Giagbye K8NX Utra-939.
    Hổ trợ CPU: Athlon FX-53 có tốc độ 2.4 GHz. Athlon 64 bit 3000+/3200+/3500+/4000+.

    Slot 1
    Số chân CPU:242 điểm tiếp xúc
    Điện áp: 2.2volt
    Main đời: Pentium II/Pentium III.
    Hổ trợ CPU: Pentium II/Pentium III

    Slot 2
    Số chân CPU:330
    Hổ trợ CPU: Pentium II Xeon /Pentium III Xeon

    Slot 2
    Số chân CPU:242
    Hổ trợ CPU: AMD Athlon (K7)

    Ngoài ra bạn còn có thể nhận biết được qua các loại khe cắm card được phát triển qua các đời main


    Nhắn tin cho tác giả
    Đỗ Trọng Nga @ 22:13 18/11/2014
    Số lượt xem: 2912
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với CUỘC SỐNG THƯỜNG NGÀY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.