21/03/2008-21/03/2026
Lich
tiet 9 binh thong nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trọng Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 22-10-2014
Dung lượng: 684.9 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trọng Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:27' 22-10-2014
Dung lượng: 684.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện: Đỗ Trọng Nga
kính chào quý thầy cô chào các em
Kiểm tra
1. Áp suất chất lỏng có đặc tính gì? Vận dụng tính áp suất của cột chất lỏng có chiều cao 130cm, trọng luợng riêng của chất lỏng đó là 9000N/m3
2. Viết và giải thích công thức tính áp suất chất lỏng? Vận dụng tính áp suất của cột chất lỏng có chiều cao150cm, trọng luợng riêng của chất lỏng đó là 8000N
Giải:
h=1,30m Áp suất chất lỏng là:
d= 9000N/m3 P =h.d
P=? P =1,30 m. 9000N/m3
P =11700N/m2
Đáp số: 11700N/m2
Giải:
h=1,50m Áp suất chất lỏng là:
d= 9000N/m3 P = h.d
P=? P =1,50 m. 8000N/m3
P =12000N/m2
Đáp số: 12000N/m2
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
Bình này có gì đặc biệt?
-Bình thông nhau là bình có
hai nhánh thông với nhau.
-hai nhánh thông với nhau
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau). Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trang thái của hình 8.6.
pA> pB
Hình c
Chất lỏng ở trạng
Thái đứng yên thì
PA=PB
c)pA= pB
b)pA< pB
a
b
c
I. Bình thông nhau:
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở …………........ độ cao
cùng một
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
Từ đó em có kết luận gì?
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
cùng một
I. Bình thông nhau:
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
Gồm một pít tông lớn một pít tông nhỏ
I. Bình thông nhau:
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao
IV. Vận dụng:
C6 Trả lời câu hỏi ở đầu bài.
Khi lặn sâu áp suất của nước biển tăng (vì độ sâu tăng). Vì vậy người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu áp suất lớn, nếu không thì người thợ lặn không chịu được áp suất cao này
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
2. Nguyên lí
Máy hoạt động dựa theo nguyên lí: F/f=S/s
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Vận dụng:
C8 Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được nhiều nước hơn?
Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn. Vì mực nước trong ấm bằng độ cao của miệng vòi.
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
2. Nguyên lí
Máy hoạt động dựa theo nguyên lí: F/f=S/s
II. Máy nén thủy lực:
C9 Hình 8.8 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt. Hãy giải thích hoạt động của thiết bị này.
Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng trong bình luôn bằng mực chất lỏng ta nhìn thấy. Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
I. Bình thông nhau:
III. Vận dụng:
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
Ghi nhớ
-Trong bình thông nhau cùng chứa một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
-Nguyên lí của máy nén thủy lực: F/f= S/s
Có thể em chưa biết
Hướng dẫn học tập ở nhà
Học thuộc ghi nhớ
Làm bài tập SBT lí 7
Ôn tập các kiến thức đã học chuẩn bị cho kiểm tra.
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật đứng yên là gì? tính tương đối của chuyển động là gì? Cho ví dụ?
Câu 2: Vận tốc là gì? Viết và giải thích công thức tính vận tốc? Cho biết đơn vị đo của vận tốc? Dụng cụ đo vận tốc là dụng cụ nào?
Câu 3: Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều lad chuyển động thế nào? Viết và giải thích công thức tính vận tốc trung bình?
Câu 4: lực là gì? nêu các yếu tố để xác định một lực? Cách biểu diễn lực thế nào?
Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Kết quả của nó lên vật như thế nào?quán tính là gì?
Câu hỏi ôn tập
Câu 6: Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nó có lợi gì? Hại gì?
Câu 7: Áp lực là gì? Áp suất là gì? Viết và giải thích công thức tính áp suất? Đơn vị đo áp suất là đơn vị nào?
Câu 8:áp suất chất lỏng có đặc điểm gì? Viết và giải thích công thức tính áp suất chất lỏng?
Câu 9: Bình thông nhau là gì? Nó có tính chất gì? Nêu cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực?
Bài tập: phần chuyển động, phần lực, phần áp suất.
kính chào quý thầy cô chào các em
Kiểm tra
1. Áp suất chất lỏng có đặc tính gì? Vận dụng tính áp suất của cột chất lỏng có chiều cao 130cm, trọng luợng riêng của chất lỏng đó là 9000N/m3
2. Viết và giải thích công thức tính áp suất chất lỏng? Vận dụng tính áp suất của cột chất lỏng có chiều cao150cm, trọng luợng riêng của chất lỏng đó là 8000N
Giải:
h=1,30m Áp suất chất lỏng là:
d= 9000N/m3 P =h.d
P=? P =1,30 m. 9000N/m3
P =11700N/m2
Đáp số: 11700N/m2
Giải:
h=1,50m Áp suất chất lỏng là:
d= 9000N/m3 P = h.d
P=? P =1,50 m. 8000N/m3
P =12000N/m2
Đáp số: 12000N/m2
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
Bình này có gì đặc biệt?
-Bình thông nhau là bình có
hai nhánh thông với nhau.
-hai nhánh thông với nhau
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau). Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất pA , pB và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong 3 trang thái của hình 8.6.
pA> pB
Hình c
Chất lỏng ở trạng
Thái đứng yên thì
PA=PB
c)pA= pB
b)pA< pB
a
b
c
I. Bình thông nhau:
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở …………........ độ cao
cùng một
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
Từ đó em có kết luận gì?
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
cùng một
I. Bình thông nhau:
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
Gồm một pít tông lớn một pít tông nhỏ
I. Bình thông nhau:
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao
IV. Vận dụng:
C6 Trả lời câu hỏi ở đầu bài.
Khi lặn sâu áp suất của nước biển tăng (vì độ sâu tăng). Vì vậy người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu áp suất lớn, nếu không thì người thợ lặn không chịu được áp suất cao này
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
II. Máy nén thủy lực:
1. Cấu tạo
2. Nguyên lí
Máy hoạt động dựa theo nguyên lí: F/f=S/s
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
II. Vận dụng:
C8 Trong 2 ấm vẽ ở hình 8.7 ấm nào đựng được nhiều nước hơn?
Ấm có vòi cao hơn thì đựng được nhiều nước hơn. Vì mực nước trong ấm bằng độ cao của miệng vòi.
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
I. Bình thông nhau:
2. Nguyên lí
Máy hoạt động dựa theo nguyên lí: F/f=S/s
II. Máy nén thủy lực:
C9 Hình 8.8 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để biết mực chất lỏng chứa trong nó. Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt. Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt. Hãy giải thích hoạt động của thiết bị này.
Dựa vào nguyên tắc bình thông nhau, mực chất lỏng trong bình luôn bằng mực chất lỏng ta nhìn thấy. Thiết bị này gọi là ống đo mực chất lỏng.
I. Bình thông nhau:
III. Vận dụng:
Tiết 9 Bài 8: BÌNH THÔNG NHAU- máy nén thủy lực
Ghi nhớ
-Trong bình thông nhau cùng chứa một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao.
-Nguyên lí của máy nén thủy lực: F/f= S/s
Có thể em chưa biết
Hướng dẫn học tập ở nhà
Học thuộc ghi nhớ
Làm bài tập SBT lí 7
Ôn tập các kiến thức đã học chuẩn bị cho kiểm tra.
Câu 1: Chuyển động cơ học là gì? Vật đứng yên là gì? tính tương đối của chuyển động là gì? Cho ví dụ?
Câu 2: Vận tốc là gì? Viết và giải thích công thức tính vận tốc? Cho biết đơn vị đo của vận tốc? Dụng cụ đo vận tốc là dụng cụ nào?
Câu 3: Thế nào là chuyển động đều? Chuyển động không đều lad chuyển động thế nào? Viết và giải thích công thức tính vận tốc trung bình?
Câu 4: lực là gì? nêu các yếu tố để xác định một lực? Cách biểu diễn lực thế nào?
Câu 5: Hai lực cân bằng là gì? Kết quả của nó lên vật như thế nào?quán tính là gì?
Câu hỏi ôn tập
Câu 6: Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nó có lợi gì? Hại gì?
Câu 7: Áp lực là gì? Áp suất là gì? Viết và giải thích công thức tính áp suất? Đơn vị đo áp suất là đơn vị nào?
Câu 8:áp suất chất lỏng có đặc điểm gì? Viết và giải thích công thức tính áp suất chất lỏng?
Câu 9: Bình thông nhau là gì? Nó có tính chất gì? Nêu cấu tạo và nguyên lí hoạt động của máy nén thủy lực?
Bài tập: phần chuyển động, phần lực, phần áp suất.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với CUỘC SỐNG THƯỜNG NGÀY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






TRỌNG NGA CẢM ƠN Ý KIẾN CÁC BẠN ĐÓNG GÓP