21/03/2008-21/03/2026
Lich
T 7 ap suat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trọng Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:07' 04-11-2011
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Trọng Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:07' 04-11-2011
Dung lượng: 100.9 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
chào mừng các thầy cô về dự giờ lớp
trƯờng THcs thọ hải
Đỗ Trọng Nga
Kiểm tra
2.Lực ma sát xuất hiện khi nào?
1.Nêu các yếu tố để xác định một Lực?
Tại sao máy kéo nặng nề lại chạy được trên nền đất mềm, còn ôtô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và mắc lầy trên chính quãng đường này.
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Lực của Người, tủ... tác dụng lên mặt đất có đặc điểm gì?
-Phương: thẳng đứng
-chiều từ trên xuống
-phương vuông góc với phương mặt đất
-độ lớn bằng trọng lượng của vật
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực gì?
C1 Trong số các lực được ghi ở hình 7.3 a thì lực nào là áp lực.
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
C1 Trong số các lực được ghi ở hình 7.3 b thì lực nào là áp lực.
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
VI. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C2 Hãy dựa vào thí nghiệm ở hình 7.4 cho biết tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào bằng cách so sánh các áp lực, diện tích bị ép và độ lún của khối kim loại xuống cát mịn của thí nghiệm 1, 2, 3.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Tìm các dấu “=”, “>”, “<” thích hợp cho các ô trống của bảng 7.1
1
2
3
>
=
=
<
>
>
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực .............................……....... và
diện tích mặt bị ép..............................…..
Càng mạnh
Càng nhỏ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
2. Công thức tính áp suất
p: áp suất (Pa) = N/m2)
F: áp lực (N)
S: diện tích mặt bị ép (m2)
Đơn vị: Pascal kí hiệu (Pa) 1Pa = 1N/m2
Cho biết áp suất là gì?.
Viết công thức tính áp suất? giải thích công thức đó.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
III. Vận dụng:
C4: Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những thí dụ về việc làm tăng, giảm áp suất trong thực tế
C4: Dựa vào sự thay đổi của diện tích mặt bị ép hay áp lực của vật mà ta có thể làm tăng hay giảm áp suất.
VD: Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc. Cọc càng nhọn thì càng dễ cắm vào đất.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
Cho ví dụ minh họa?.
III. Vận dụng:
C5: Một xe tăng có trọng lượng 340.000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó vói áp suất của một ôtô nặng 20.000N có diện tích tiếp xúc của các bánh xe với mặt đất là 250cm2.
Tóm tắt:
F1 = 340000N
S1 = 1,5m2
F2 = 20000N
S2 = 250cm2 = 0,0250m2
Tính và so sánh p1 ; p2 ?
+Tóm tắt đầu bài
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
+Trình bày lời giải
III. Vận dụng:
Tóm tắt:
F1 = 340000N
S1 = 1,5m2
F2 = 20000N
S2 = 250cm2 = 0,0250m2
Tính và so sánh p1 ; p2 ?
Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang
Áp suất của xe ô tô lên mặt đường nằm ngang
Giải
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất:
III. Vận dụng:
Áp suất của ôtô lên mặt đường nằm ngang lớn hơn áp suất của xe tăng, nên xe tăng chạy được trên đất mềm.
Máy kéo chạy được trên đất mềm là do máy kéo dùng xích có bản rộng nên áp suất gây ra bởi trọng lượng của máy kéo nhỏ. Còn ôtô dùng bánh nên gây ra áp suất bởi trọng lượng của ôtô lớn hơn.
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
?Trả lời câu hỏi đầu bài
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Ghi nhớ
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tíc
p: áp suất (Pa) = N/m2)
F: áp lực (N)
S: diện tích mặt bị ép (m2)
Đơn vị: Pascal kí hiệu (Pa) 1Pa = 1N/m2
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Có thể em chưa biết
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Hướng dẫn học tập ở nhà
- Học thuộc ghi nhớ SGK
Làm các bài tập sách bài tập
Đọc bài áp suất chất lỏng
trƯờng THcs thọ hải
Đỗ Trọng Nga
Kiểm tra
2.Lực ma sát xuất hiện khi nào?
1.Nêu các yếu tố để xác định một Lực?
Tại sao máy kéo nặng nề lại chạy được trên nền đất mềm, còn ôtô nhẹ hơn nhiều lại có thể bị lún bánh và mắc lầy trên chính quãng đường này.
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Lực của Người, tủ... tác dụng lên mặt đất có đặc điểm gì?
-Phương: thẳng đứng
-chiều từ trên xuống
-phương vuông góc với phương mặt đất
-độ lớn bằng trọng lượng của vật
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực gì?
C1 Trong số các lực được ghi ở hình 7.3 a thì lực nào là áp lực.
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
C1 Trong số các lực được ghi ở hình 7.3 b thì lực nào là áp lực.
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
VI. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C2 Hãy dựa vào thí nghiệm ở hình 7.4 cho biết tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào bằng cách so sánh các áp lực, diện tích bị ép và độ lún của khối kim loại xuống cát mịn của thí nghiệm 1, 2, 3.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Tìm các dấu “=”, “>”, “<” thích hợp cho các ô trống của bảng 7.1
1
2
3
>
=
=
<
>
>
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực .............................……....... và
diện tích mặt bị ép..............................…..
Càng mạnh
Càng nhỏ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
1. Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?
2. Công thức tính áp suất
p: áp suất (Pa) = N/m2)
F: áp lực (N)
S: diện tích mặt bị ép (m2)
Đơn vị: Pascal kí hiệu (Pa) 1Pa = 1N/m2
Cho biết áp suất là gì?.
Viết công thức tính áp suất? giải thích công thức đó.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
I. Áp lực là gì?
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
II. Áp suất?
III. Vận dụng:
C4: Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng, giảm áp suất? Nêu những thí dụ về việc làm tăng, giảm áp suất trong thực tế
C4: Dựa vào sự thay đổi của diện tích mặt bị ép hay áp lực của vật mà ta có thể làm tăng hay giảm áp suất.
VD: Lưỡi dao càng mỏng thì dao càng sắc. Cọc càng nhọn thì càng dễ cắm vào đất.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
Cho ví dụ minh họa?.
III. Vận dụng:
C5: Một xe tăng có trọng lượng 340.000N. Tính áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5m2. Hãy so sánh áp suất đó vói áp suất của một ôtô nặng 20.000N có diện tích tiếp xúc của các bánh xe với mặt đất là 250cm2.
Tóm tắt:
F1 = 340000N
S1 = 1,5m2
F2 = 20000N
S2 = 250cm2 = 0,0250m2
Tính và so sánh p1 ; p2 ?
+Tóm tắt đầu bài
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
+Trình bày lời giải
III. Vận dụng:
Tóm tắt:
F1 = 340000N
S1 = 1,5m2
F2 = 20000N
S2 = 250cm2 = 0,0250m2
Tính và so sánh p1 ; p2 ?
Áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang
Áp suất của xe ô tô lên mặt đường nằm ngang
Giải
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất:
III. Vận dụng:
Áp suất của ôtô lên mặt đường nằm ngang lớn hơn áp suất của xe tăng, nên xe tăng chạy được trên đất mềm.
Máy kéo chạy được trên đất mềm là do máy kéo dùng xích có bản rộng nên áp suất gây ra bởi trọng lượng của máy kéo nhỏ. Còn ôtô dùng bánh nên gây ra áp suất bởi trọng lượng của ôtô lớn hơn.
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
?Trả lời câu hỏi đầu bài
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Ghi nhớ
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tíc
p: áp suất (Pa) = N/m2)
F: áp lực (N)
S: diện tích mặt bị ép (m2)
Đơn vị: Pascal kí hiệu (Pa) 1Pa = 1N/m2
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Có thể em chưa biết
I. Áp lực là gì?
II. Áp suất
III. Vận dụng:
IV. Ghi nhớ
Vật lý Tiết 7 Bài 7: ÁP SUẤT
VI. Hướng dẫn học tập ở nhà
V. Có thể em chưa biết.
Hướng dẫn học tập ở nhà
- Học thuộc ghi nhớ SGK
Làm các bài tập sách bài tập
Đọc bài áp suất chất lỏng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với CUỘC SỐNG THƯỜNG NGÀY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.






TRỌNG NGA CẢM ƠN Ý KIẾN CÁC BẠN ĐÓNG GÓP